1. Thành phần định lượng:
Đạm tổng số (N_ts): 16% – TE:
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16% + Bo (B): 50ppm
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8% + Sắt (Fe): 50ppm
Lưu huỳnh (S): 13%
Độ ẩm: 5%
2. Hình Ảnh:

3. Công dụng:
Cung cấp cân đối dinh dưỡng đa lượng cao cấp : Đạm, Lân, Kali giúp cây ăn trái ( Sầu Riêng, Bơ, Chanh Dây, Cam, Quýt , … ) tăng trưởng và phát triển khỏe, trái chín đều, ngọt quả .
Bổ sung các vi lượng cần thiết, giúp phát triển cân đối, tăng khả năng chịu hạn, tăng sức đề kháng cho cây .
Giảm rụng hoa, hạn chế rụng trái non, nuôi trái lớn .
Hạn chế sượng trái, nám, nứt, thối trái .
4. Cách dùng:
| CÂY TRỒNG | THỜI KỲ BÓN | LIỀU LƯỢNG BÓN | |
| Cây lương thực (lúa, đậu, bắp, sắn, mía) | Bón lót, bón thúc | 300 – 400 kg/ha/vụ | |
| Cây công nghiệp (cà phê, hồ tiêu, cao su, ca cao) | Kiến thiết cơ bản | 100 – 200 kg/ha/lần bón | |
| Cây kinh doanh | 200 – 300 kg/ha/lần bón | ||
| Cây ăn trái (sầu riêng, nhãn, xoài, bơ, cam, chanh dây, thanh long) | Bón vào giai đoạn nuôi trái | 0,2 – 0,5 kg/cây/lần | |
| Cây lương thực ( Lúa , sắn , bắp, mía , … ) | 200-250 kg/ha | ||
| Cây rau màu | 150-200//ha | ||











